Nhà
>
các sản phẩm
>
Bạch cầu chống nước TPO
>
Mô tả sản phẩm
| Tên sản phẩm | 1.2mm TPO Roofing Membrane (Smooth Version) |
| Vật liệu | TPO |
| Màu sắc | Màu trắng |
Crafted from thermoplastic polyolefin (TPO) material — integrating the weldability of propylene-alpha-olefin copolymer resins derived from advanced polymerization processes and the durability of polypropylene resins — Haobang TPO-H is a homogeneous multi-layer composite thermoplastic polyolefin polymer waterproof membraneĐược sản xuất thông qua công nghệ chế biến tinh vi, nó được thiết kế đặc biệt để xử lý chi tiết các mái nhà lộ.
![]()
![]()
Bảng thông tin kỹ thuật
| GB27789-2011 TPO Ống chống nước ((Loại H) | |||
| Tính chất kéo | Giá trị | ||
| Sức kéo | ≥ | MPa | 12 |
| Sự kéo dài khi được nhấc lên | % | 500 | |
| Tốc độ thay đổi kích thước khi sưởi ấm | % | 2 | |
| Xếp ở nhiệt độ thấp | - | -40°C Không nứt | |
| Độ kín nước | - | 0.3 MPa,2h | |
| Kháng va chạm | - | - | 0.5 kg ·m, Không rò rỉ nước |
| Sức mạnh peel ở khớp | N/mm | 4.0 hoặc bị hỏng | |
| Sức nứt góc phải | N/mm | 60 | |
| Tỷ lệ hấp thụ nước ((70°C168h) | % | 4 | |
| Độ lão hóa do nhiệt (115°C) | |||
| Thời gian | - | h | 672 |
| Sự xuất hiện | - | - | Không có mụn, nứt, delamination, dính hoặc trống |
| Sự giữ vững sức kéo | ≥ | % | 90 |
| Lưu giữ kéo dài khi được nhấc | ≥ | % | 90 |
| Độ uốn cong ở nhiệt độ thấp | - | - | - 40, không có vết nứt. |
| Kháng hóa học | |||
| Sự xuất hiện | - | - | Không có mụn, vết nứt,mảng mỏng, hoặc lỗ hổng |
| Sự giữ vững sức kéo | ≥ | % | 90 |
| Lưu giữ kéo dài khi được nhấc | ≥ | % | 90 |
| Độ uốn cong ở nhiệt độ thấp | - | - | -40 độ C, không có vết nứt. |
| Khí hậu nhân tạo tăng tốc độ lão hóa | |||
| Thời gian | - | h | 2500 |
| Sự xuất hiện | - | - | Không có vết nứt, không có lớp vỏ, không dính hoặc không |
| Sự giữ vững sức kéo | % | 90 | |
| Sự giữ kéo dài ở chỗ phá vỡ | ≥ | % | 90 |
| Độ uốn cong ở nhiệt độ thấp | -40°C, không có vết nứt | ||
| Chống gió | 4.3Kpa | 90 | |
Ứng dụng
Các trung tâm giao thông: nhà ga sân bay, nhà ga đường sắt tốc độ cao, nhà ga hành khách...
Các tòa nhà công cộng: trung tâm hội nghị và triển lãm, phòng triển lãm, sân vận động và phòng tập thể dục...
Cơ sở hạ tầng mới: trung tâm dữ liệu lớn, trung tâm logistics...
Các nhà máy công nghiệp: ô tô, điện tử, máy móc, nhà máy sản xuất thuốc lá...
Ưu điểm
Độ hàn cao hơn;
Độ linh hoạt ở nhiệt độ thấp tuyệt vời;
Sự ổn định kích thước vượt trội;
Hiệu suất kéo dài mạnh;
Chống va chạm tốt;
Độ phản xạ ánh sáng mặt trời cao;
Hiệu quả năng lượng và thân thiện với môi trường, tái chế;
Chống phơi nhiễm tia UV lâu dài
Thông số kỹ thuật
![]()
![]()
![]()
Câu hỏi thường gặp
Liên hệ với chúng tôi bất cứ lúc nào